Bản dịch của từ 百花齐放 trong tiếng Việt

百花齐放

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百花齐放 (Thành ngữ)

bǎi huā qí fàng
01

Mô tả cảnh hàng trăm loài hoa cùng nở rộ, đa dạng và phong phú; ẩn dụ cho sự phát triển tự do đa dạng trong nghệ thuật hoặc các lĩnh vực khác, tạo nên sự thịnh vượng và sôi động.

形容百花盛开,丰富多彩。比喻各种不同形式和风格的艺术自由发展。也形容艺术界的繁荣景象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百花齐放

bǎi

huā

fàng

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép