Bản dịch của từ 百蛮 trong tiếng Việt

百蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百蛮 (Danh từ)

bǎi mán
01

Tên gọi cổ chỉ các bộ tộc thiểu số ở miền nam Trung Quốc (tập thể gọi chung các dân tộc phương Nam); về sau cũng được dùng rộng cho các dân tộc thiểu số khác.

古代南方少数民族的总称。后也泛称其他少数民族。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百蛮

bǎi

mán

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép