Bản dịch của từ 百身 trong tiếng Việt

百身

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百身 (Danh từ)

bǎi shēn
01

Một thân trăm mệnh; chỉ ý chí chịu chết nhiều lần hoặc số người một trăm (cổ ngữ)

1.谓一身死百次。一说﹐一百人的生命。语出《诗.秦风.黄鸟》﹕“如可赎兮﹐人百其身。”

Ví dụ
02

1.(指有一百条性命多命命多罕用见于文言)。

2.谓有一百条生命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百身

bǎi

shēn

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép