Bản dịch của từ 百载树人 trong tiếng Việt

百载树人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百载树人 (Danh từ)

bǎi zǎi shù rén
01

Trồng người là một kế hoạch dài hạn, cần nhiều thời gian và công sức.

培育人才需要百年。指育才是百年大计,要付出艰苦的劳动。同“百年树人”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百载树人

bǎi

zǎi

shù

rén

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
载一抱素
载世
载书
载人机动器
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép