Bản dịch của từ 百里之任 trong tiếng Việt
百里之任
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百里之任 (Danh từ)
【bǎi lǐ zhī rèn】
01
Chức quan đứng đầu một huyện thời xưa, như huyện lệnh, huyện thái thú.
旧指一县的长官,如县宰、县令等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百里之任
bǎi
百
lǐ
里
zhī
之
rèn
任
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
之个
之乎者也
之任
之前
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
