Bản dịch của từ 百里才 trong tiếng Việt

百里才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百里才 (Danh từ)

bǎi lǐ cái
01

Tài năng có thể quản lý, cai trị vùng đất rộng lớn khoảng trăm dặm, người có năng lực xuất sắc trong phạm vi lớn.

百里:方圆百里之地;才:才能。指能治理方圆百里地区的人才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百里才

bǎi

cái

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép