Bản dịch của từ 百钱卜 trong tiếng Việt

百钱卜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百钱卜 (Danh từ)

bǎi qián bǔ
01

Mốt/thuật hỏi bói lấy tiền ít (nghĩa cổ): việc xem bói lấy phí nhỏ, về sau dùng để chỉ hành động hỏi bói nói chung

晋皇甫谧《高士传.严遵》:“严遵﹐字君平﹐蜀人也。隐居不仕﹐常卖卜于成都市﹐日得百钱以自给﹐卜讫﹐则闭肆下帘﹐以著书为事。”后以“百钱卜”泛指问卜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百钱卜

bǎi

qián

bo

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
钱丬鱼
钱串
钱串子
卜人
卜儿
卜凤
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép