Bản dịch của từ 百镒 trong tiếng Việt

百镒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百镒 (Danh từ)

bǎi yì
01

Nguyên liệu quý, đáng giá

1.亦作“百溢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lượng lớn tiền bạc, có thể so sánh với vàng cổ xưa.

2.极言货币之多。溢﹐古代黄金计量单位﹐二十两或二十四两。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百镒

bǎi

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép