Bản dịch của từ 百闻不如一见 trong tiếng Việt
百闻不如一见
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百闻不如一见 (Thành ngữ)
【bǎi wén bù rú yī jiàn】
01
Nghe trăm điều không bằng thấy một lần.
闻:听见。听得再多,也不如亲眼见到一次。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百闻不如一见
bǎi
百
wén
闻
bù
不
rú
如
yī
一
jiàn
见
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
闻一多
闻一知十
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
见上帝
见不得
见不的
见世
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
