Bản dịch của từ 百马伐骥 trong tiếng Việt

百马伐骥

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百马伐骥 (Thành ngữ)

bái mǎ fá jì
01

Nhiều con ngựa vây đánh một con ngựa hay — ví von nhiều nước nhỏ hoặc nhiều kẻ ngu dại cùng tấn công một nước mạnh hoặc một người tài đức.

许多马围攻一匹好马。比喻许多小国围攻一个强国或许多愚笨的人攻击一个有贤德的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百马伐骥

bǎi

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
伐乌林
伐交
伐人
伐兵
伐冰
骥伏盐车
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép