Bản dịch của từ 百骁 trong tiếng Việt

百骁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百骁 (Danh từ)

bǎi xiāo
01

Người phụ nữ xinh đẹp, quyến rũ.

1.亦作“百娇”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mũi tên bắn ra từ bình, nghĩa là bắn chuẩn và quay lại; dùng để chỉ sự thành công trong việc bắn trúng.

2.古代投壶﹐矢从壶中跃出复还﹐谓之骁。百骁﹐谓投壶发矢﹐百发百还。典出《西京杂记》卷五:“古之投壶﹐取中而不求还……郭舍人则激矢令还﹐一矢百余反﹐谓之为骁。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百骁

bǎi

xiāo

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
骁劲
骁勇
骁勇善战
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép