ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
皁靴
Bảng phân tích âm vị 皁
Zào
Giày/ủng đen ngày xưa (mang khi cưỡi ngựa hoặc đi cùng trang phục lễ phục triều đình)
古代乘马时穿着的鞋子,后成为着朝服时所穿的鞋子。「皂」文献异文作「皂」。。儒林外史.第二回:「身穿宝蓝缎直裰,脚下粉底皂靴。」
zào
皁
xuē
靴
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép