Bản dịch của từ 皂 trong tiếng Việt
皂
Tính từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | z | ao | thanh huyền |
皂 (Tính từ)
【zào】
01
Đen; màu đen
黑色
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
皂 (Danh từ)
【zào】
01
Xà phòng; xà bông
肥皂
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bồ kết; cây bồ kết
皂荚
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người hầu
旧时指衙门里当差的人。因多穿黑色的衣服,故称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
- Các biến thể:
- 皁, 𣅖, 𤼿
- Hình thái radical:
- ⿱,白,七
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
喿
譟
唕
㲧
燥
躁
慥
造
唣
艁
䜊
皁
皇
百
皀
皦
㿨
白
皞
皜
皑
皆
皟
皐
庍
轪
岉
寿
肜
㐖
杕
㣖
玓
抚
㧏
杅
肥皂
香皂
皂荚
皂角
浴皂
皂白
皂片
皂石
皂化
皂碱
