Bản dịch của từ 皂游 trong tiếng Việt
皂游
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | z | ao | thanh huyền |
皂游 (Danh từ)
【zào yóu】
01
Dải lụa/thuổng màu đen treo trên cờ trong thời xưa (dải băng đen trên cờ)
2.古代旗帜挂的黑色飘带。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi cổ (亦作“皁游”) — một từ cổ hiếm dùng, thường xuất hiện trong văn bản lịch sử/điển tích; nghĩa cụ thể không rõ ràng trong hiện đại
1.亦作“皁游”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皂游
zào
皂
yóu
游
Các từ liên quan
皂丝麻线
皂人
皂制
皂化
皂化反应
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
- Bính âm:
- 【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
- Các biến thể:
- 皁, 𣅖, 𤼿
- Hình thái radical:
- ⿱,白,七
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
喿
譟
唕
㲧
燥
躁
慥
造
唣
艁
䜊
皁
皇
百
皀
皦
㿨
白
皞
皜
皑
皆
皟
皐
庍
轪
岉
寿
肜
㐖
杕
㣖
玓
抚
㧏
杅
肥皂
香皂
皂荚
皂角
浴皂
皂白
皂片
皂石
皂化
皂碱
