Bản dịch của từ 皂白须分 trong tiếng Việt

皂白须分

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

皂白须分 (Thành ngữ)

zào bái xū fēn
01

Phân rõ trắng với đen; phải trái cần phải phân minh. ( = đen, = trắng; ví von phải phân biệt rõ phải trái)

皂:黑色。黑白要分清楚。比喻必须明辨是非。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皂白须分

zào

bái

fēn

Các từ liên quan

皂丝麻线
皂人
皂制
皂化
皂化反应
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
须不
须不是
须丸
须些
须卜
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
皂
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
皁, 𣅖, 𤼿
Hình thái radical:
⿱,白,七
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép