Bản dịch của từ 皂衣 trong tiếng Việt

皂衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

皂衣 (Danh từ)

zào yī
01

Áo màu đen sậm; cũng viết là 皁衣 (古代指黑色或深色的衣服)

1.亦作“皁衣”。

Ví dụ
02

Hạ lí, nhân viên hạ cấp trong bộ máy chính quyền (chỉ người làm việc dưới quyền)

3.借指下吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Áo đen; loại phục trang màu đen (thường chỉ trang phục官員 thời Tần Hán, sau trở thành trang phục cấp dưới)

2.黑衣。秦汉时官员所着﹐后降为下级官吏的服装。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皂衣

zào

Các từ liên quan

皂丝麻线
皂人
皂制
皂化
皂化反应
衣不兼彩
衣不兼采
皂
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
皁, 𣅖, 𤼿
Hình thái radical:
⿱,白,七
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép