Bản dịch của từ 皆既 trong tiếng Việt

皆既

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

皆既 (Danh từ)

jiē jì
01

Thiên văn học: hiện tượng nguyệt/nhật thực toàn phần (sự che khuất hoàn toàn của Mặt Trăng hoặc Mặt Trời)

天文学名词。谓日月亏蚀全尽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皆既

jiē

Các từ liên quan

皆大欢喜
皆悉
既不沙
既以
皆
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
Các biến thể:
偕, 𣅜
Hình thái radical:
⿱,比,白
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フノフノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép