Bản dịch của từ 皇妣 trong tiếng Việt

皇妣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

皇妣 (Danh từ)

huáng bǐ
01

Tước hiệu gọi vợ của tổ tiên xa (tức vợ của một vị tổ đời trước), Hán-Việt: hoàng tỉ (cổ kính, ít dùng)

1.称远祖的配偶。

Ví dụ
02

Tôn xưng mẹ đã mất; cách gọi kính trọng dành cho mẹ quá cố (Hán-Việt: hoàng tỉ/hoàng bỉ ghi nhớ hình ảnh cung điện, trang trọng)

2.对亡母的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皇妣

huáng

Các từ liên quan

皇上
妣祖
妣考
皇
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Các biến thể:
凰, 煌, 𤽙, 𤽚, 𤽢, 𤽧, 𦤃, 𦤍, 𦤐
Hình thái radical:
⿱,白,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép