Bản dịch của từ 皇封 trong tiếng Việt
皇封
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
皇封 (Danh từ)
【huáng fēng】
01
Của hồi xưa: phẩm vật do hoàng đế ban tặng (như trà, rượu) hoặc miếng vải dùng để bịt, thường màu vàng gọi là 'hoàng phong'.
1.旧称皇帝赏赐的茶﹑酒等。外加封口﹐故称。亦指封口用的罗帕。罗帕色黄﹐故又称黄封。
Ví dụ
02
Việc nhà vua ban phong, ban tước; người được nhà vua phong (cổ) — = vua ban, phong tặng
2.旧指皇帝对臣下的封赠。亦指受封赠的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皇封
huáng
皇
fēng
封
Các từ liên quan
皇上
封一
封三
封事
封二
封人
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
- Các biến thể:
- 凰, 煌, 𤽙, 𤽚, 𤽢, 𤽧, 𦤃, 𦤍, 𦤐
- Hình thái radical:
- ⿱,白,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锽
䑟
鐄
崲
磺
諻
楻
堭
䅣
黄
偟
䐵
㿨
皑
皝
皕
㿧
皎
皠
㿢
皙
皂
皋
皩
浕
很
哉
𠓬
祖
弯
逃
陝
垳
茗
䏣
挄
皇帝
皇上
皇冠
皇后
皇城
皇家
堂皇
皇宫
皇子
仓皇
