Bản dịch của từ 皇辟 trong tiếng Việt

皇辟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

皇辟 (Danh từ)

huáng pì
01

Cách xưng hô xưa dùng cho người phụ nữ gọi chồng đã mất (kính trọng: «hoàng» + «bạt/»), tức là danh xưng tôn kính dành cho vợ góa gọi chồng đã qua đời

1.古代妇女对亡夫的尊称。

Ví dụ
02

Hoàng đế; vua (chỉ người cầm quyền tối cao trong triều đình)

2.皇帝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皇辟

huáng

Các từ liên quan

皇上
辟世
辟举
辟书
辟人
皇
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Các biến thể:
凰, 煌, 𤽙, 𤽚, 𤽢, 𤽧, 𦤃, 𦤍, 𦤐
Hình thái radical:
⿱,白,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép