Bản dịch của từ 皇都 trong tiếng Việt

皇都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

皇都 (Danh từ)

huáng dōu
01

Kinh đô; thủ đô (thường chỉ kinh thành của triều đình)

1.京城;国都。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên đô thị lịch sử của nước Liêu (một kinh đô cổ), gọi là 'Hoàng đô' — tức kinh thành thời Liêu, nay ở Nội Mông, Trung Quốc

2.辽都名。辽神册三年建﹐会同元年改称上京。故址在今内蒙古自治区巴林左旗南波罗城。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皇都

huáng

dōu

Các từ liên quan

皇上
都下
都中
都中纸贵
都丽
皇
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Các biến thể:
凰, 煌, 𤽙, 𤽚, 𤽢, 𤽧, 𦤃, 𦤍, 𦤐
Hình thái radical:
⿱,白,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép