Cùng nghĩa với chữ '即' (nghĩa là 'lập tức, ngay lập tức'), ví dụ như trong câu '皍,古文即字' nghĩa là '皍 là chữ cổ của 即'. (Giúp nhớ chữ này là biến thể cổ của 'tức')
同“即”。《龍龕手鑑•白部》:“皍,古文即字。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
Các biến thể:
即, 卽
Hình thái radical:
⿱,白,𠨐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
白
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一丨一一乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép