Bản dịch của từ 皎蟾 trong tiếng Việt

皎蟾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

皎蟾 (Danh từ)

jiǎo chán
01

Con cóc ba chân trong truyền thuyết ở trên mặt trăng, dùng để chỉ mặt trăng một cách mỹ miều.

传说月中有三足蟾﹐因以“皎蟾”为月的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皎蟾

jiǎo

chán

Các từ liên quan

皎亮
皎厉
皎如日星
皎察
皎日
蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
皎
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【KIỂU】
Các biến thể:
晈, 皦, 賋, 𡙎, 𣎣, 𣈁
Hình thái radical:
⿰,白,交
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép