Bản dịch của từ 皓然 trong tiếng Việt

皓然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

皓然 (Tính từ)

hào rán
01

Rạng rỡ, sáng trắng tinh khiết như ánh trăng hoặc tuyết sáng

1.亦作“皜然”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trắng sáng tinh khiết, sáng ngời như ánh trăng hoặc tuyết mới.

2.洁白貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mô tả tóc hoặc răng đã bạc trắng do tuổi già; trắng nõn nà như tuyết của người già.

3.形容年老发白。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rõ ràng, sáng sủa, tỏ tường như ánh sáng trắng tinh khiết.

4.显明貌;光明貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皓然

hào

rán

Các từ liên quan

皓丽
皓乐
皓体
皓侈
皓兽
然不
然且
然乃
然信
然则
皓
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HẠO】
Các biến thể:
晧, 暠, 皜, 顥
Hình thái radical:
⿰,白,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép