Bản dịch của từ 皖派 trong tiếng Việt
皖派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎn | ㄨㄢˇ | w | an | thanh hỏi |
皖派 (Danh từ)
【wǎn pài】
01
Một trường phái khắc ấn (篆刻) của Trung Quốc, gọi theo tỉnh An Huy (皖) — phong cách mộc mạc, trọng chữ triện và hán (秦、漢印),始於明代何震,清代以邓石如、吴熙载等著称。
篆刻流派之一。明代安徽人何震创立。成员另有苏宣、梁袠、程朴等后继者。宗尚秦、汉印,风格朴茂。清代中期邓石如的篆刻蔚为大家,世称“邓派”,因其为安徽人,故也称为“皖派”,承其风者有吴熙载、徐三庚等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皖派
wǎn
皖
pài
派
Các từ liên quan
皖公山
皖南事变
皖山
皖皖
皖系军阀
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【Wǎn】【ㄨㄢˇ】【HOÁN】
- Các biến thể:
- 晥, 𣆿
- Hình thái radical:
- ⿰,白,完
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一丶丶フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萖
䏦
挽
畹
梚
䳃
夗
䑱
菀
晚
莬
埦
皡
皅
皈
皟
皜
皙
皇
百
皓
皒
皌
㿩
敡
䐇
辋
嵖
㴠
颉
𠌨
䞣
傈
渻
𠌖
傃
皖鱼
皖菜
皖南事变
皖系军阀
皖系战败
