Bản dịch của từ 皡 trong tiếng Việt
皡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
皡 (Tính từ)
【hào】
01
Trắng sáng tinh khiết như ánh trăng rằm
洁白明亮
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo học giả Vương Lực, '皡' và '皓' là cùng một từ
王力按,“皡,皓”实同一词
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Vui vẻ, thoải mái; ví dụ: 皡皡 (tâm trạng thư thái, tự tại)
和乐;舒畅。如:皡皡(心情舒畅自得的样子)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thông dụng với '昊'; trời rộng lớn bao la vô tận
通“昊”。广漠的天宇
Ví dụ
05
Ví dụ: 皡天 (trời xanh, trời vua); 皡天上帝 (tức Thiên Đế)
又如:皡天(苍天,皇天);皡天上帝(犹天帝)
Ví dụ
