Bản dịch của từ 皮剥 trong tiếng Việt

皮剥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

皮剥 (Động từ)

pí bāo
01

Lột bỏ vỏ/da bên ngoài của vật; bóc da (ví dụ lột vỏ trái cây hoặc lột da động vật)

1.物体外皮被剥去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ví von: bóc lột tàn nhẫn, bòn rút đến tận cùng (như 'lột da')

2.比喻残酷剥削。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皮剥

Các từ liên quan

皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
剥乱
皮
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
𠬱, 𠰎, 𡰻, 𤿌, 𤿤, 𥬖, 𣪉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép