Bản dịch của từ 皮币 trong tiếng Việt

皮币

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

皮币 (Danh từ)

pí bì
01

Da thú và tơ lụa. Ngày xưa dùng làm lễ vật đem biếu tặng hoặc cúng tế. ◇Mạnh Tử 孟子: Sự chi dĩ bì tệ; bất đắc miễn yên 事之以皮幣; 不得免焉 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) (Nhà vua) đem da thú và tơ lụa cống hiến cho họ (rợ Mân; Địch); nhưng vẫn chẳng khỏi (bị xâm lấn). Ngày xưa đời Hán lấy da làm tiền tệ; gọi là bì tệ 皮幣.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皮币

Các từ liên quan

皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
币仪
币余
币值
币制
币号
皮
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
𠬱, 𠰎, 𡰻, 𤿌, 𤿤, 𥬖, 𣪉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép