Bản dịch của từ 皮板毛 trong tiếng Việt

皮板毛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

皮板毛 (Danh từ)

pí bǎn máo
01

Lông lấy từ da thú đã bị xẻ (dùng để làm nỉ, dệt vải thô); có thể hiểu là ‘lông da’ dùng làm vật liệu

从各种屠宰牲畜皮张上取得的毛﹐主要用于制毡和织造粗呢。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皮板毛

bǎn

máo

Các từ liên quan

皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
皮
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
𠬱, 𠰎, 𡰻, 𤿌, 𤿤, 𥬖, 𣪉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép