Bản dịch của từ 皮格马利翁效应 trong tiếng Việt
皮格马利翁效应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pí | ㄆㄧˊ | p | i | thanh sắc |
皮格马利翁效应 (Danh từ)
【pí gé mǎ lì wēng xiào yìng】
01
Hiệu ứng Pygmalion (còn gọi là hiệu ứng Rosenthal): kỳ vọng của người khác tạo ra ảnh hưởng tích cực lên kết quả của đối tượng được kỳ vọng (ví dụ: thầy cô kỳ vọng làm học sinh tiến bộ).
也称“罗森塔尔效应”。人们的期望对所研究对象产生积极影响的现象。如教师对学生的期望会在学生的学习成绩方面产生效应。心理学家罗森塔尔与雅各布森于1968年提出。因希腊神话中塞浦路斯国王皮格马利翁酷爱自己雕的一尊少女像,而使塑像成为活人,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皮格马利翁效应
pí
皮
gé
格
mǎ
马
lì
利
wēng
翁
xiào
效
yìng
应
Các từ liên quan
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
格五
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
效业
效义
效仁
效仿
效伎
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
- Các biến thể:
- 𠬱, 𠰎, 𡰻, 𤿌, 𤿤, 𥬖, 𣪉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皮
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚍
朇
阰
鲏
貔
纰
鮍
铍
蚾
蜱
郫
魮
皲
皽
㿭
皶
㿰
㿮
皼
㿲
皳
㿹
㿵
㿷
𠃟
圢
龱
𠚳
㐪
玊
㐴
𠙽
𠃠
幼
石
术
皮肤
皮鞋
调皮
橡皮
顽皮
皮带
皮包
皮蛋
皮革
眼皮
