Bản dịch của từ 皮灯笼 trong tiếng Việt

皮灯笼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

皮灯笼 (Danh từ)

pí dēng lóng
01

Lồng đèn làm bằng da; 亦喻: mơ hồ, ánh sáng yếu nên nhìn không rõ — dùng để比喻 ngớ ngẩn, đầu óc tối tăm (Hán-Việt: 皮燈籠).

皮做的灯笼。因光暗不明﹐喻指糊涂昏暗或糊涂昏暗之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皮灯笼

dēng

lóng

Các từ liên quan

皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
灯丝
灯亮儿
笼丛
笼东
笼中之鸟
笼中穷鸟
笼中鸟
皮
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
𠬱, 𠰎, 𡰻, 𤿌, 𤿤, 𥬖, 𣪉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép