Bản dịch của từ 皮艇 trong tiếng Việt

皮艇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

皮艇 (Danh từ)

pí tǐng
01

Thuyền kayak

皮艇(英语:kayak)是一种类似独木舟的水上载具,有单人和双人两种。皮艇的外型源自传统爱斯基摩伊努伊特人的兽皮艇,所以比较木制的独木舟轻巧得多。Kayak是用一支长的船桨于艇的左右两边分别划水,划艇者的座位周围有防水的皮或橡胶膜与划艇者的上衣相连,以防止艇内进水,艇内有脚踏,可让划艇者双腿伸直休息和借力。一般在艇的前后都有水密空间作贮存用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皮艇

tǐng

皮
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
𠬱, 𠰎, 𡰻, 𤿌, 𤿤, 𥬖, 𣪉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép