Bản dịch của từ 皮草行 trong tiếng Việt

皮草行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

皮草行 (Danh từ)

pí cǎo xíng
01

Tiệm/buôn bán đồ mùa đông bằng lông da (mùa đông) và hàng mây/chiếu (mùa hè) — một loại cửa hàng truyền thống ở Quảng Đông, Hồng Kông gọi là '皮草行'.

粤港等地在冬季出售皮毛服装﹐在夏季出售草席等货物的商行﹐称皮草行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皮草行

cǎo

xíng

Các từ liên quan

皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
草上霜
草上飞
草丛
草人
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
皮
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
𠬱, 𠰎, 𡰻, 𤿌, 𤿤, 𥬖, 𣪉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép