Bản dịch của từ 皵 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Què

ㄑㄩㄝˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

què
01

Vỏ cây thô ráp, nứt nẻ như vỏ cây dương (nhớ câu thơ về cây dương, vỏ không khước)

树皮粗糙坼裂:“(梧桐)树似桐而皮青不~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Da bị nứt nẻ, khô ráp (như da tay mùa đông)

皮肤皲裂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không hòa thuận với người khác, có mâu thuẫn (tâm trạng khước từ, không đồng thuận)

与他人不和睦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

皵
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝˋ】【KHƯỚC】
Các biến thể:
𣛵, 𤿸, 𥀟, 𦫓
Hình thái radical:
⿰,昔,皮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨乚一一丿乚丨乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép