Bản dịch của từ 盂兰会 trong tiếng Việt

盂兰会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

盂兰会 (Danh từ)

yú lán huì
01

Lễ hội Phật giáo cúng mông (cúng cô hồn) vào rằm tháng 7 âm lịch: trai đàn, lễ bái, phóng yến khẩu để siêu độ tổ tiên và vong linh đói khát.

佛教徒在每年农历七月十五日举行斋僧、拜忏、放焰口等活动,以超渡祖先及饿鬼道众生的法会。

Ví dụ
02

Lễ hội/điển lễ Phật giáo (盂兰盆会),即盂兰盆节的仪式与集会俗称中元/盂兰会),为超度先人祭祀亡灵的佛教或民间活动

见「盂兰盆」条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盂兰会

lán

huì

盂
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【VU】
Các biến thể:
𥁄
Hình thái radical:
⿱,于,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép