Bản dịch của từ 盂兰盆 trong tiếng Việt
盂兰盆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
盂兰盆 (Danh từ)
【yú lán pén】
01
Bát/đĩa cúng dùng trong lễ Vu lan (ngày 15 tháng 7 âm lịch) để siêu độ vong linh
2.指农历七月十五日用于超度亡人的供器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lễ Vu Lan (lễ báo hiếu, ngày siêu độ tổ tiên theo truyền thống Phật giáo, thường vào rằm tháng 7 âm lịch); sự cúng tế, tụng kinh, bố thí để cứu vớt vong linh (nhất là mẹ).
1.[梵uIIambana]意译为救倒悬。旧传目连从佛言,于农历七月十五日置百味五果,供养三宝,以解救其亡母于饿鬼道中所受倒悬之苦。见《盂兰盆经》。南朝梁以降,成为民间超度先人的节日。是日延僧尼结盂兰盆会,诵经施食。后亦演为仅具祭祀仪式而不延僧尼者。
Ví dụ
03
Một loại dụng cụ bằng tre trong phong tục xưa dùng để đo, chiêm nghiệm thời tiết hoặc làm vật dụng tế lễ (thuộc nghi lễ 盂兰/盂蘭文化)
3.旧俗用作占测气候的竹器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盂兰盆
yú
盂
lán
兰
pén
盆
Các từ liên quan
盂兰会
盂兰节
盂安
盂方水方
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
盆下
盆倾瓮倒
盆倾瓮瀽
盆吊
盆地
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 𥁄
- Hình thái radical:
- ⿱,于,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃋
酑
媀
䔡
䁩
鷠
畬
㧕
魚
玙
䞕
䓊
盖
盐
益
䀋
簠
㿻
盏
盅
㿼
盔
盡
盒
油
育
坢
䧆
郐
咀
㼛
侫
帜
泬
牨
𠗇
瓶盂
痰盂
钵盂
水盂
肾盂
盂县
盂兰节
肾盂炎
痰盂儿
盂兰盆会
