Bản dịch của từ 盈匊 trong tiếng Việt

盈匊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

盈匊 (Động từ)

yíng jū
01

V. (文言) 捧滿舉起盛滿於手中亦作盈掬」);比喻充滿盛滿。Hán Việt: 'danh cú'()。

1.亦作“盈掬”。

Ví dụ
02

Dùng hai tay nâng, ôm đầy (đỡ cho đầy bằng hai tay); cầm/ôm hai tay để đựng đầy

2.满捧。两手合捧曰匊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盈匊

yíng

Các từ liên quan

盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
盈
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
夃, 盁, 溋, 𡺡
Hình thái radical:
⿱,夃,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép