Bản dịch của từ 盈把 trong tiếng Việt

盈把

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

盈把 (Danh từ)

yíng bà
01

Một nắm, một nắm đầy đủ (thường dùng để chỉ cây được hái, cầm hoặc bó bằng tay) - ở đây nó ám chỉ những bông cúc được cầm trên tay khi hái hoa cúc.

2.《艺文类聚》卷八一引南朝宋檀道鸾《续晋阳秋》:“陶潜无酒,坐宅边菊丛中,采摘盈把,望见王弘遣送酒,即便就酌。”遂以“盈把”为采菊之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nắm đầy, đầy tay (lượng lấy bằng một tay); tương tự “một nắm”

1.满把。把,一手握取的数量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盈把

yíng

Các từ liên quan

盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
把予
把似
盈
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
夃, 盁, 溋, 𡺡
Hình thái radical:
⿱,夃,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép