Bản dịch của từ 盈绌 trong tiếng Việt

盈绌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

盈绌 (Tính từ)

yíng chù
01

Còn thừa hoặc thiếu hụt (tình trạng có dư có thiếu); thường dùng trong văn viết, Hán-Việt: “盈绌” = có dư có thiếu

有馀或不足。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盈绌

yíng

chù

Các từ liên quan

盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
盈
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
夃, 盁, 溋, 𡺡
Hình thái radical:
⿱,夃,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép