Bản dịch của từ 盈耳 trong tiếng Việt

盈耳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

盈耳 (Tính từ)

yíng ěr
01

(tiếng Trung cổ) Đổ đầy tai; âm thanh bao quanh và có thể nghe được trong tai (thường dùng để mô tả âm thanh của âm nhạc hoặc tiếng hát).

充满耳内。。文选.孙楚.为石仲容与孙皓书:「游龙曜路,歌吹盈耳。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盈耳

yíng

ěr

盈
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
夃, 盁, 溋, 𡺡
Hình thái radical:
⿱,夃,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép