Bản dịch của từ 盈虚 trong tiếng Việt

盈虚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

盈虚 (Tính từ)

yíng xū
01

Tròn và khuyết (mặt trăng)

指月亮的圓和缺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Doanh hư; Lợi và hại; Sự đầy đủ và thiếu hụt

盈虚是指事物的变化和对立,通常用来描述事物的状态或发展过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lỗ lãi; lời lỗ

指賺錢或賠本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盈虚

yíng

Các từ liên quan

盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
盈
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
夃, 盁, 溋, 𡺡
Hình thái radical:
⿱,夃,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép