Bản dịch của từ 盈贯 trong tiếng Việt
盈贯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
盈贯 (Danh từ)
【yíng guàn】
01
Kéo căng cung đến mức đầy, sao cho khoảng cách giữa lưng cung và dây cung bằng chiều dài mũi tên (kéo nặng, giương cung hết cỡ).
1.谓引满弓弦,使弓背与弓弦之间的距离与箭同长。
Ví dụ
02
Tiền bạc chất đầy, nguồn tiền rất nhiều (nghĩa cổ: “đầy một quầy/chuỗi tiền”)
2.犹满贯。谓积钱甚多。贯,串钱绳。语本《左传.宣公六年》;“使疾其民,以盈其贯,将可殪也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盈贯
yíng
盈
guàn
贯
Các từ liên quan
盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
贯串
贯习
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 夃, 盁, 溋, 𡺡
- Hình thái radical:
- ⿱,夃,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浧
禜
夃
䁝
㕲
㢍
蝿
耺
贏
桯
迎
蠅
盬
益
䀊
盫
盃
盅
䀍
盪
盆
䀉
盨
䀄
哔
䓁
药
鸥
洹
毖
胗
㚆
钞
政
𠃲
俆
盈利
轻盈
盈余
盈亏
丰盈
盈盈
充盈
盈门
盘盈
盈满
