Bản dịch của từ 益损 trong tiếng Việt

益损

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

益损 (Cụm từ)

yì sǔn
01

Tăng giảm; thay đổi, điều chỉnh (có thể theo lợi ích hoặc thiệt hại) — Hán Việt: (ích = lợi), (tổn = giảm)

增减;兴革。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 益损

sǔn

Các từ liên quan

益上损下
益兵
益军
益决草
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
益
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ÍCH】
Các biến thể:
溢, 𠍳, 𦶩, 鎰, 㬲, 益, 益
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,八,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép