Bản dịch của từ 益民 trong tiếng Việt
益民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
益民 (Danh từ)
【yì mín】
01
Công dân tốt
好公民
Ví dụ
02
Phe cánh hữu trong một cuộc nội chiến
内战中的右翼
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 益民
yì
益
mín
民
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【ÍCH】
- Các biến thể:
- 溢, 𠍳, 𦶩, 鎰, 㬲, 益, 益
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,八,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駅
浂
歝
䄁
䗑
㔴
襼
译
诣
嬑
議
鹝
盉
盀
盓
㿾
盜
䀈
監
益
盐
䀀
盁
盠
案
料
竒
荽
容
桨
畞
䆗
㳰
剦
剡
茝
利益
日益
收益
效益
有益
公益
受益
权益
益处
得益
