Bản dịch của từ 益气 trong tiếng Việt

益气

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

益气 (Động từ)

yì qì
01

Bổ khí; dùng thuốc hoặc cứu để bồi bổ khí huyết, tăng sinh lực cho người bị khí(mệt mỏi, thở ngắn, mặt sắc nhợt)

中医采用的一种补益气虚的治病方法。适用于内伤劳倦或病久虚羸﹑气短懒言﹑面色苍白﹑神疲无力﹑肌肉消瘦等症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 益气

Các từ liên quan

益上损下
益兵
益军
益决草
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
益
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ÍCH】
Các biến thể:
溢, 𠍳, 𦶩, 鎰, 㬲, 益, 益
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,八,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép