Bản dịch của từ 益虫 trong tiếng Việt

益虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

益虫 (Danh từ)

yì chóng
01

Côn trùng có ích

直接或间接对人有利的昆虫,如吐丝的蚕,酿蜜和传播花粉的蜜蜂,捕食农业害虫的螳螂、瓢虫、蜻蜓等

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 益虫

chóng

Các từ liên quan

益上损下
益兵
益军
益决草
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
益
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ÍCH】
Các biến thể:
溢, 𠍳, 𦶩, 鎰, 㬲, 益, 益
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,八,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép