Bản dịch của từ 益边 trong tiếng Việt
益边
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
益边 (Động từ)
【yì biān】
01
Làm vững chắc, mở rộng hoặc củng cố biên cương; bổ sung, tăng cường vùng biên (chữ Hán: 益 = thêm, gia tăng; 益边 = làm đầy đủ, củng cố biên giới)
充实边境。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 益边
yì
益
biān
边
Các từ liên quan
益上损下
益兵
益军
益决草
边丁
边上
边业
边严
边乡
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【ÍCH】
- Các biến thể:
- 溢, 𠍳, 𦶩, 鎰, 㬲, 益, 益
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,八,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駅
浂
歝
䄁
䗑
㔴
襼
译
诣
嬑
議
鹝
盉
盀
盓
㿾
盜
䀈
監
益
盐
䀀
盁
盠
案
料
竒
荽
容
桨
畞
䆗
㳰
剦
剡
茝
利益
日益
收益
效益
有益
公益
受益
权益
益处
得益
