Bản dịch của từ 盍簪 trong tiếng Việt
盍簪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
盍簪 (Danh từ)
【hé zān】
01
Bạn bè tụ họp nhanh chóng; sự họp mặt thân mật giữa bằng hữu (cụm Hán cổ)
朋友相聚。语出易经.豫卦.九四:「由豫大而有得,勿疑,朋盍簪。」王弼.注:「故勿疑,则朋合疾也。盍,合也。簪,疾也。」朋盍簪指朋友的聚合很快。后省「朋」作盍簪。唐.杜甫.杜位宅守岁诗:「盍簪喧枥马,列炬散林鸦。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盍簪
hé
盍
zān
簪
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HẠP】
- Các biến thể:
- 盇, 蓋, 𥁋, 𥂊
- Hình thái radical:
- ⿱,去,皿
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詥
狢
萂
頜
䫘
㙳
貉
齕
㪃
㔠
熆
朅
概
鈣
槪
盖
钙
漑
戤
㧉
㮣
溉
瓂
乢
䀂
盫
盆
䀅
盂
簋
盠
盏
㿽
盝
盉
簠
铌
悧
桚
脍
純
䇚
鸭
㕌
晆
眛
捆
悝
