Bản dịch của từ 盐土 trong tiếng Việt

盐土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

盐土 (Danh từ)

yán tǔ
01

Đất mặn/đất nhiễm mặn: lớp đất chứa nhiều muối hòa tan, thường xuất hiện ở vùng khô hạn hoặc ven biển, gây cản trở cây trồng

表层或土体中积聚有过多的可溶性盐类的土壤。在气候干旱、蒸发强烈、地势低洼、含盐地下水水位高的条件下形成。腐殖质含量低、含可溶性盐过高,不利于植物生长。通过排水、合理灌溉、种稻、种植绿肥等措施进行改良。在中国主要分布于华北、西北、东北的干旱半干旱地区以及东部滨海地区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐土

yán

Các từ liên quan

盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
土专家
土丘
土业
土中
土中人
盐
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
Hình thái radical:
⿱,圤,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép