Bản dịch của từ 盐捕 trong tiếng Việt
盐捕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
盐捕 (Danh từ)
【yán bǔ】
01
Cơ quan hoặc nhân viên chuyên phụ trách kiểm tra, truy bắt và triệt phá việc buôn bán muối lậu (tội phạm buôn lậu muối)
负责稽查缉拿贩卖私盐罪犯的部门或人员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐捕
yán
盐
bǔ
捕
Các từ liên quan
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
捕厅
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
- Các biến thể:
- 鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
- Hình thái radical:
- ⿱,圤,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訁
芫
䤷
狿
檐
䢥
齗
研
厳
莚
閻
言
䀀
盢
盞
盤
盔
盓
盕
䀂
盒
盍
盝
盄
畘
扇
㳩
崄
挶
套
梆
䏧
閅
㟒
陼
烗
食盐
盐水
盐巴
椒盐
盐酸
海盐
粗盐
盐城
盐井
盐卤
